TRƯỜNG MẦM NON TỰ CƯỜNG HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ
Số: 76 /KH-MNTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quyết Thắng, ngày 30 tháng 9 năm 2025 |
KẾ HOẠCH TỰ ĐÁNH GIÁ
I. Mục đích tự đánh giá
Mục đích tự đánh giá là xác định cấp độ chất lượng giáo dục trên cơ sở điều kiện thực tế của nhà trường về cơ sở vật chất, kinh tế xã hội của địa phương, công tác quản lý và chăm sóc giáo dục trẻ, kết quả đạt được cũng như những thiếu sót hạn chế của nhà trường.
Giải trình với các cơ quan chức năng, xã hội về thực trạng chất lượng giáo dục của trường Mầm non Tự Cường, để từ đó đưa ra những giải pháp nhằm cải tiến nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ trong nhà trường, để giải trình với các cơ quan chức năng, với xã hội về thực trạng chất lượng giáo dục. Trên cơ sở đó để cơ quan chức năng đánh giá và công nhận trường đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục, công nhận trường chuẩn quốc gia theo quy định.
II. Phạm vi tự đánh giá
Đánh giá toàn bộ các hoạt động của trường Mầm non Tự Cường với 5 tiêu chuẩn (25 tiêu chí) theo Thông tư số 19/2018/TT - BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018, sửa đổi bổ sung theo thông tư 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Qui định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non.
III. Công cụ tự đánh giá
Công cụ tự đánh giá là tiêu chuẩn đánh giá trường màm non ban hành kèm theo Thông tư số 19/2018/TT - BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018, sửa đổi bổ sung theo thông tư 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 12 năm 2024 của của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Qui định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non.
IV. Hội đồng tự đánh giá
1. Thành phần Hội đồng TĐG
Hội đồng TĐG được thành lập theo Quyết định số: 96 /QĐ - MNTC ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Hiệu Trưởng, Hội đồng gồm có 13 thành viên (Danh sách kèm theo).
2. Nhóm thư ký và các nhóm công tác (Danh sách kèm theo)
a. Phân công nhiệm vụ cụ thể nhóm thư ký
b) Nhiệm vụ cụ thể các nhóm công tác
3. Phân công thực hiện
TT | Tiêu chí | Nhóm công tác, cá nhân chịu trách nhiệm | Ghi chú |
1 | Tiêu chí 1 | Nhóm 1 phụ trách công tác, đồng chí Trần Thị Kim Chi chịu trách nhiệm |
|
2 | Tiêu chí 2 | Nhóm 1 phụ trách công tác, đồng chí Trần Thị Kim Chi chịu trách nhiệm |
|
3 | Tiêu chí 3 | Nhóm 1 phụ trách công tác, đồng chí Trần Thị Kim Chi chịu trách nhiệm |
|
4 | Tiêu chí 4 | Nhóm 1 phụ trách công tác, đồng chí Trần Thị Kim Chi chịu trách nhiệm |
|
5 | Tiêu chí 5 | Nhóm 1 phụ trách công tác, đồng chí Trần Thị Kim Chi chịu trách nhiệm |
|
6 | Tiêu chí 6 | Nhóm 1 phụ trách công tác, đồng chí Trần Thị Kim Chi chịu trách nhiệm |
|
7 | Tiêu chí 7 | Nhóm 1 phụ trách công tác, đồng chí Trần Thị Kim Chi chịu trách nhiệm |
|
8 | Tiêu chí 8 | Nhóm 1 phụ trách công tác, đồng chí Trần Thị Kim Chi chịu trách nhiệm |
|
9 | Tiêu chí 9 | Nhóm 1 phụ trách công tác, đồng chí Trần Thị Kim Chi chịu trách nhiệm |
|
10 | Tiêu chí 10 | Nhóm 1 phụ trách công tác, đồng chí Trần Thị Kim Chi chịu trách nhiệm |
|
11 | Tiêu chí 11 | Nhóm 2 phụ trách công tác, đồng chí Lê Kim Oanh chịu trách nhiệm |
|
12 | Tiêu chí 12 | Nhóm 2 phụ trách công tác, đồng chí Lê Kim Oanh chịu trách nhiệm |
|
13 | Tiêu chí 13 | Nhóm 2 phụ trách công tác, đồng chí Lê Kim Oanh chịu trách nhiệm |
|
14 | Tiêu chí 14 | Nhóm 3 phụ trách công tác, đồng chí Đoàn Thị Huệ chịu trách nhiệm |
|
15 | Tiêu chí 15 | Nhóm 3 phụ trách công tác, đồng chí Đoàn Thị Huệ chịu trách nhiệm |
|
16 | Tiêu chí 16 | Nhóm 3 phụ trách công tác, đồng chí Đoàn Thị Huệ chịu trách nhiệm |
|
17 | Tiêu chí 17 | Nhóm 3 phụ trách công tác, đồng chí Đoàn Thị Huệ chịu trách nhiệm |
|
18 | Tiêu chí 18 | Nhóm 3 phụ trách công tác, đồng chí Đoàn Thị Huệ chịu trách nhiệm |
|
19 | Tiêu chí 19 | Nhóm 3 phụ trách công tác, đồng chí Đoàn Thị Huệ chịu trách nhiệm |
|
20 | Tiêu chí 20 | Nhóm 4 phụ trách công tác, đồng chí Đoàn Thị Huệ chịu trách nhiệm |
|
21 | Tiêu chí 21 | Nhóm 4 phụ trách công tác, đồng chí Đoàn Thị Huệ chịu trách nhiệm |
|
22 | Tiêu chí 22 | Nhóm 5 phụ trách công tác, đồng chí Lê Kim Oanh chịu trách nhiệm |
|
23 | Tiêu chí 23 | Nhóm 5 phụ trách công tác, đồng chí Lê Kim Oanh chịu trách nhiệm |
|
24 | Tiêu chí 24 | Nhóm 5 phụ trách công tác, đồng chí Lê Kim Oanh chịu trách nhiệm |
|
25 | Tiêu chí 25 | Nhóm 5 phụ trách công tác, đồng chí Lê Kim Oanh chịu trách nhiệm |
|
V. Tập huấn nghiệp vụ tự đánh giá
1. Thời gian: ½ ngày 30 tháng 9 năm 2025
2. Thành phần: Các đồng chí trong Hội đồng
3. Nội dung: hướng dẫn cán bộ, giáo viên tham gia Hội dồng tự đánh giá theo Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018, sửa đổi bổ sung theo thông tư 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Bộ giáo dục đào tạo
VI. Dự kiến các nguồn lực (nhân lực, cơ sở vật chất, tài chính, và các điều kiện liên quan khác) và thời điểm cần huy động/cung cấp
1. Đối với Mức 1, Mức 2 và Mức 3
Tiêu chuẩn | Tiêu chí | Các nguồn lực cần huy động/cung cấp | Thời điểm cần huy động | Ghi chú | ||
1 | Tiêu chí 1.1 - Mức 1 - Mức 2
| Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn1 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in | Tháng 9,10 đầu năm học Các thời điểm tháng 9,12,3 |
| ||
Tiêu chí 1.2 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn1 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in | Tháng 9,10 đầu năm học |
| |||
Tiêu chí 1.3 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, kế toán, chi đoàn, công đoàn Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn1 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in | Tháng 1,2 hằng năm |
| |||
Tiêu chí 1.4 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn1 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in | Tháng 3 hàng năm |
| |||
Tiêu chí 1.5 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn1 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in | Tháng 12,3 hằng năm |
| |||
Tiêu chí 1.6 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn1 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in | Tháng 12 tháng 5 |
| |||
Tiêu chí 1.7 - Mức 1 - Mức 2
| Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn1 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in | Tháng 9,10 đầu năm học |
| |||
Tiêu chí 1.8 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn1 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in | Tháng 9,10 đầu năm học |
| |||
Tiêu chí 1.9 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn1 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in | Tháng 10, 3 háng năm |
| |||
Tiêu chí 1.10 - Mức 1 - Mức 2
| Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn 2 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in | Tháng 9 tháng 3 hàng năm |
| |||
2 | Tiêu chí 2.1 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn1 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in | Tháng 3 hàng năm |
| ||
Tiêu chí 2.2 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn 2 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in | Tháng 9, 12, 3 hàng năm |
| |||
Tiêu chí 2.3 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn1 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in | Tháng 9 tháng 12, 3 |
|
|
| |
3 | Tiêu chí 3.1 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Kế toán, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn 3 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in | Tháng 9,10 đầu năm học
|
| ||
Tiêu chí 3.2 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Kế toán, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn 3 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in | Tháng 9, 10 đầu năm |
| |||
Tiêu chí 3.3 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn 3 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in | Tháng 9,10 đầu năm |
| |||
Tiêu chí 3.4 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn 3 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in | Tháng 9,10 hàng năm |
| |||
| Tiêu chí 3.5 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn 3 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in | Tháng 9, 12, 3 hàng năm |
| ||
| Tiêu chí 3.6 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn 3 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in | Tháng 9, 3 hàng năm |
| ||
4 | Tiêu chí 4.1 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn 4 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in, tài liệu chuyên môn | Đầu năm học tháng 9, 10 |
| ||
Tiêu chí 4.2 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn 4 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in, tài liệu chuyên môn | Tháng 9, 12,3 hàng năm |
| |||
5 | Tiêu chí 5.1 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn 5 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in, tài liệu chuyên môn | Tháng 9, 10 đầu năm học |
| ||
Tiêu chí 5.2 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn 5 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in | Các tháng trong năm học |
| |||
Tiêu chí 5.3 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn5 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in, tài liệu chuyên môn | Tháng 12 tháng 3 trong năm học |
| |||
Tiêu chí 5.4 - Mức 1 - Mức 2 - Mức 3 | Ban giám hiệu, Giáo viên phụ trách tiêu chuẩn5 Văn phòng phẩm, máy tính, máy in, tài liệu chuyên môn | Tháng 12,3 hàng năm |
| |||
VII. Dự kiến các minh chứng cần thu thập
1. Phân tích tiêu chí tìm minh chứng
Nhóm công tác, cá nhân được phân công thực hiện phân tích tiêu chí, tìm minh chứng cho từng tiêu chí.
2. Dự kiến các minh chứng cần thu thập
Bảng dự kiến các minh chứng cần thu thập được trình bày theo chiều ngang của khổ A4 (có thể để ở phần phụ lục của Kế hoạch)
Đối với Mức 1, Mức 2 và Mức 3
Tiêu chuẩn, tiêu chí | Dự kiến các minh chứng cần thu thập | Nơi thu thập | Nhóm công tác, cá nhân thu thập | Dự kiến chi phí (nếu có) | Ghi chú |
1.1 | - Kế hoạch chiến lược nhà trường | Phòng Hiệu trưởng | Nhóm 1 đ/c Chi |
|
|
1.2 | - Quyết định thành lập hội đồng trường - Nghị quyết hội đồng sư phạm nhà trường - Quyết định hội đồng thi đua nhà trường và những nội dung liên quan | Phòng hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, CTCĐ | Nhóm 1 đ/c Chi |
|
|
1.3 | - Quyết định chuẩn y bí thư chi bộ- Phó BT chi bộ - Quyết định chuẩn y chủ tịch công đoàn - Quyết định thành lập chi đoàn - Kế hoạch hoạt động chi bộ, quy chế hoạt dộng chi bộ - Kế hoạch hoạt động công đoàn và quy chế hoạt đông công đoàn - Kế hoạch hoạt động chi đoàn - Nghị quyết chi bộ - Biên bản đánh giá chất lượng đảng viên hàng năm, kết quả đánh giá đảng viên và giấy khen chi bộ - Nghị quyết công đoàn và giấy khen công đoàn - Nghị quyết chi đoàn, giấy khen chi đoàn | Phòng hiệu trưởng, chủ tịch công đoàn, Bí thư chi đoàn Hồ sơ chi bộ | Nhóm 1 Đ/c Dự |
|
|
1.4 | - Quyết định bổ nhiệm hiệu trưởng, hiệu phó - Quyết định thành lập tổ khối - Quyết định bổ nhiệm tổ khối - Kế hoạch hoạt động của tổ chuyên môn - Sổ sinh hoạt chuyên môn của tổ khối | Phòng hiệu trưởn. phó hiệu trưởng, Hồ sơ tổ chuyên môn | Nhóm 1 Đ/C Dự |
|
|
1.5 | Sổ tổng hợp chung của hiệu trưởng - Danh sách trẻ các nhóm lớp - Sổ theo dõi trẻ học 2 buổi/ ngày - Danh sách trẻ khuyết tật các nhóm lớp | Phòng hiệu trưởng, Hồ sơ các lớp | Nhóm1 Đ/c Ước |
|
|
1.6 | - Kế hoạch thu chi của nhà trường - Quy chế chi tiêu nội bộ của nhà trường - Quyết toán thống kê, báo cáo tài chính của nhà trường - Các ND công khai tài chính - Biên bản kiểm tra tài chính - Biên bản kiểm kê và bàn giao tài sản trong nhà trường | Hồ sơ kế toán, Hồ sơ Hiệu trưởng, Hồ sơ công khai | Nhóm 1 Đ/C Chi |
|
|
1.7 | - Kế hoạch bồi dưỡng chuyên môn của nhà trường - Kế hoạch bồi dưỡng chuyên môn của tổ khối - Kế hoạch bồi dưỡng chuyên môn của cá nhân - Đánh giá chuẩn nghề nghiệp cán bộ, giáo viên, nhân viên, - Kế hoạch phân công nhiệm vụ cán bộ, giáo viên, nhân viên - Chứng từ chi lương của cán bộ giáo viên, nhân viên | Hồ sơ hiệu phó Hồ sơ chuyên môn, hồ sơ các lớp, Hồ sơ hiệu trưởng
Hồ sơ kế toán | Nhóm 1 Đ/c Dự |
|
|
1.8 | - Kế hoạch chỉ đạo thực hiện năm học - Kế hoạch chỉ đạo thực hiện chương trình - Hồ sơ chuyên đề - Sổ tổng hợp chung của hoạt động giáo dục - Sổ dự giờ của hiệu trưởng, hiệu phó - Kế hoạch thi giáo viên giỏi cấp trường và kết quả công nhận giáo viên các cấp - Hồ sơ kết quả kiểm tra toàn diện giáo viên | Hồ sơ hiệu trưởng, phó hiệu trưởng Hồ sơ kiểm tra nội bộ nhà trường | Nhóm 1 Đ/c Dự |
|
|
1.9 | - Biên bản hội nghị dân chủ - Quy chế dân chủ nhà trường - Báo cáo thực hiện quy chế dân chủ | Hồ sơ hiệu trưởng | Nhóm 1 Đ/c Ước |
|
|
1.10 | - Kế hoạch đảm bảo an ninh trật tự - Bản cam kết an toàn thực phẩm, giấy chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm - Kế hoạch phòng chống tai nạn thương tích - Kế hoạch phòng chống cháy nổ - Kế hoạch phòng chống dịch bệnh - Biên bản họp phụ huynh học sinh - Ảnh hòm thư góp ý, - Số điện thoai của trường | Hồ sơ phó hiệu trưởng, Hồ sơ ban đại diện cha mẹ học sinh. Hình ảnh nhà trường | Nhóm1 Đ/c Ước |
|
|
2.1 | - Hồ sơ cán bộ quản lý (hiệu trưởng, phó hiệu trưởng) - Tổng hợp đánh giá chuẩn hiệu trưởng, phó hiệu trưởng các năm - Phần mềm tính khẩu phần ăn, xuất ăn - Hệ thống quản lý giáo dục | Hồ sơ nhà trường Trên máy tính phó hiệu trưởng, | Nhóm 2 Đ/C Oanh |
|
|
2.2 | - Hồ sơ nhân sự giáo viên - Danh bạ cán bộ giáo viên, nhân viên - Tổng hợp đánh giá chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non - Danh sách giáo viên đang theo học đại học - Danh sách CB, giáo viên tham gia tập huấn hè tại PGD | Hồ sơ nhà trường Trên máy tính phó hiệu trưởng, | Nhóm 2 Đ/C Phúc |
|
|
2.3 | - Hồ sơ nhân viên - Phân công thực hiện nhiệm vụ năm học - Tổng hợp xếp loại nhân viên hàng năm | Hồ sơ nhà trường | Nhóm 2 Đ/ C Vân |
|
|
3.1 | - Sơ đồ nhà trường và trích đo đất -Ảnh tư liệu biển cổng, biển tên trường - Ảnh tư liệu sân chơi, hiên chơi. Vườn thiên nhiên của bé | Hồ sơ nhà trường. Ảnh chụp tư liệu | Nhóm 3 Đ/c Huệ |
|
|
3.2 | - Sơ đồ các phòng học - Ảnh tư liệu khu hoạt động thể chất, phòng chức năng - Ảnh tư liệu ổ điện, tủ đựng hồ sơ, thiets bị dạy học | Hồ sơ nhà trường. Ảnh chụp tư liệu | Nhóm 3 Đ/c Hà |
|
|
3.3 | - Ảnh tư liệu các phòng theo quy định, sơ đồ - Ảnh tư liệu trang thiết bị các phòng - Ảnh tư liệu nhà xe của cán bộ giáo viên nhâ viên - Biên bản bàn giao tài sản phòng y tế | Hồ sơ nhà trường. hồ sơ y tế Ảnh chụp tư liệu | Nhóm 3 Đ/c Nhung |
|
|
3.4 | - Sơ đồ bếp ăn - Ảnh tư liệu kho thực phẩm - Sổ xuất, nhập kho - Ảnh tư liệu tủ lạnh lưu mẫu thức ăn - Giấy chứng nhận bếp ăn đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm | Hồ sơ nhà trường. hồ sơ thủ quỹ, Ảnh chụp tư liệu | Nhóm 3 Đ/c Hà |
|
|
3.5 | - Sổ tài sản nhà trường - Sổ giao nhận đồ dùng, các thiết bị, -Biên bản kiểm kê và giao nhận - Ảnh tư liệu đồ dùng tự làm - Kế hoạch tu sửa cơ sở vật chất | Hồ sơ nhà trường. Ảnh chụp tư liệu | Nhóm 3 Đ/c Nhung |
|
|
3.6 | - Ảnh tư liệu nhà vệ sinh của trẻ, cán bộ giáo viên, nhân viên - Sơ đồ hệ thống thoát nước - Hợp đồng nước sạch - Biên bản bàn giao máy lọc nước tinh khiết - Ảnh tư liệu về hệ thống thu gom rác - Hợp đồng thu gom rác | Hồ sơ nhà trường. Ảnh chụp tư liệu | Nhóm 3 Đ/c Huệ |
|
|
4.1 | - Quy chế làm việc của BĐ DCMHS - Kế hoạch hoạt động của BĐ DCMHS - Báo cáo kết quả hoạt động của BĐ DCMHS - Sổ nghị quyết - Danh sách BĐ DCMHS - Ảnh chụp BĐ DCMHS tặng quà ngày hội, ngày lễ và tham gia các hoạt động của nhà trường. - Bảng tuyên truyền các lớp - Tờ rơi tuyên truyền | Hồ sơ BĐ DCMHS ảnh tư liệu, đồ sơ nhà trường | Nhóm 4 Đ/C Phượng |
|
|
4.2 | - Quy chế phối hợp giưa nhà trường với BĐ DCMHS - Biên bản họp phụ huynh các lớp - Tờ trình công tác xã hội hóa giáo dục các năm học - Kế hoạch thực hiện công tác xá hội hóa giáo dục - Danh sách ủng hộ xã hội hóa giáo dục - Chứng từ thu chi xã hội hóa giáo dục - Biên bản tặng tài sản, nghế đá, đồ chơi. - Kế hoạch mua sắm cơ sở vật chất - Hồ sơ miễn giảm cho trẻ diện khó khăn | Hồ sơ BĐ DCMHS ảnh tư liệu, đồ sơ nhà trường | Nhóm 4 Đ/C Quyên |
|
|
5.1 | - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học - Kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục - Kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ các độ tuổi - Giáo án các hội thi giáo viên giỏi các cấp - Bài tập trò chơi dan gian - Sáng kiến kinh nghiệm các cấp | Hồ sơ chuyên môn Hồ sơ các lớp | Nhóm 5 Đ/c Oanh |
|
|
5.2 | - Hồ sơ chuyên đề - Kế hoạch, biểu điểm, biên bản, hội thi tạo môi trường các năm - Sổ dự giờ của ban giám hiệu - Đĩa videoclip về tạo môi trường các cấp - Sản phẩm của trẻ trong hoạt động làm quen với chữ cái -Sản phẩm tạo hình của trẻ các độ tuổi - Bài tập khám phá khoa học - Bài tập khám phá môi trường xung quanh - Bài tập ý thức chấp hành luật giao động Bài tập ý thức vệ sinh môi trường | Hồ sơ chuyên môn Hồ sơ các lớp | Nhóm 5 Đ/c Hoa |
|
|
5.3 | - Bài tuyên truyền chăm sóc giáo dục trẻ - Sổ tính định lượng khẩu phần ăn cho trẻ - bảng kê thực đơn - bảng định lượng ăn - Sổ theo dói cân nặng chiều cao - sổ tổng hợp cân đo - Kế hoạch biện pháp suy dinh dưỡng béo phì - Sổ theo dõi trẻ | Hồ sơ phó hiệu trưởng, hồ sơ chuyên môn Hồ sơ các lớp | Nhóm 5 Đ/c Hiền |
|
|
5.4 | - Phiếu theo dói sự phát triển của trẻ các độ tuổi - Danh sách trẻ 5 tuổi hoàn thành chương trình - Hồ sơ trẻ khuyết tật -Kế hoạch chăm sóc theo dõi sự tiến bộ trẻ khuyết tật - Phiếu đanh giá trẻ khuyết tật | Hồ sơ chuyên môn, hồ sơ các lớp | Nhóm 5 Đ/c Oanh |
|
|
VIII. Thời gian và nội dung hoạt động
Nhà trường xác định thời gian thực hiện phù hợp để hoàn thành hoạt động TĐG cụ thể như sau:
Thời gian | Nội dung hoạt động |
Tuần 1 (Từ 29/9 – 03/10/2025) | 1. Họp lãnh đạo nhà trường để thảo luận dự kiến các thành viên Hội đồng TĐG và các vấn đề liên quan đến triển khai hoạt động TĐG 2. Hiệu trưởng ra quyết định thành lập Hội đồng TĐG. 3. Họp Hội đồng TĐG để: - Công bố quyết định thành lập Hội đồng TĐG; - Thảo luận về nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên Hội đồng TĐG; phân công nhiệm vụ cụ thể cho các nhóm công tác và cá nhân; - Dự kiến thuê chuyên gia tư vấn để giúp Hội đồng TĐG triển khai hoạt động TĐG (nếu cần); - Dự thảo và ban hành Kế hoạch TĐG. 4. Phổ biến Kế hoạch TĐG đến toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường và các bên liên quan. |
Tuần 2 (Từ 06/10 – 10/10/2025) | 1. Tổ chức hội thảo/tập huấn/hội nghị về nghiệp vụ TĐG cho toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên của trường và các bên liên quan. 2. Dự thảo đề cương báo cáo TĐG (dựa trê cơ sở tài liệu Hướng dẫn TĐG và ĐGN của BGD và điều kiện cụ thể của nhà trường). 3. Các nhóm công tác, cá nhân thực hiện xác định nội hàm, phân tích tiêu chí tìm minh chứng cho từng tiêu chí. |
Tuần 3-5 (Từ 13/10 – 31/10/2025) | 1. Các nhóm công tác, cá nhân thực hiện: - Xác định nội hàm, phân tích tiêu chí tìm minh chứng cho từng tiêu chí (tiếp theo việc tuần 2); 2. Phân loại và mã hoá các minh chứng thu được. 3. Lập bảng Danh mục mã minh chứng. 4. Các nhóm chuyên trách, cá nhân viết phiếu xác định nội hàm, phân tích tiêu chí tìm minh chứng tiêu chí thuộc mức 1,2, viết các Phiếu đánh giá tiêu chí và Phiếu đánh giá tiêu chí Mức 1,2). |
Tuần 6 -7 (Từ 03/11 – 07/11/2025) | Các nhóm chuyên trách, cá nhân viết các Phiếu đánh giá tiêu chí và phiếu đánh giá tiêu chí Mức 2,3 (tiếp theo việc tuần 3-5). |
Tuần 8 (Từ 10/11 – 14/11/2025) | Họp hội đồng TBG để: - Thảo luận về những vấn đề phát sinh từ các minh chứng thu được, những minh chứng cần thu thập bổ sung và các vấn đề liên quan đến hoạt động TĐG; - Các nhóm chuyên trách, cá nhân báo cáo nội dung của từng Phiếu đánh giá tiêu chí và Phiếu đánh giá tiêu chí Mức 1,2 với Hội đồng TĐG; - Chỉnh sửa, bổ sung các nội dung của Phiếu đánh giá tiêu chí và Phiếu đánh giá tiêu chí Mức 1,2 (trong đó đặc biệt chú ý đến kế hoạch cải tiến chất lượng); - Thu thập, xử lý minh chứng bổ sung (nếu có); - Dự thảo báo cáo TĐG. |
Tuần 9 (Từ 17/11 – 21/11/2025) | 1. Họp Hội đồng TĐG để: - Kiểm tra lại minh chứng được sử dụng trong báo cáo TĐG và các nội dung liên quan (nếu có); - Tiếp tục chỉnh sửa, bổ sung dự thảo báo cáo TĐG; |
Tuần 10 (Từ 24/11- 28/11/2025) | - Thông qua báo cáo TĐG đã chỉnh sửa, bổ sung; - Công bố dự thảo báo cáo TĐG trong nội bộ trưởng; - Thu thập các ý kiến đóng góp dự thảo báo cáo TĐG; - Bổ sung và hoàn thiện báo cáo TĐG sau khi có các ý kiến góp ý; - Đề xuất những kế hoạch cải tiến chất lượng. |
Tuần 11 (Từ 01/12 – 06/12/2025) | 1. Các thành viên của Hội đồng TĐG ký tên vào danh sách trong báo cáo TĐG. Hiệu trưởng ký tên, đóng dấu và ban hành. 2. Gửi báo cáo TĐG và công văn cho cơ quan quản lý trực tiếp; 3. Chỉnh sửa, bổ sung các ý kiến của cơ quan quản lý trực tiếp (nếu có). 4. Công bố bản báo cáo TĐG đã hoàn thiện (trong nội bộ nhà trường). 5. Tổ chức bảo quản báo cáo TĐG, các minh chứng theo quy định. |
Tuần 12 (Từ 15/12 – 19/12/2025) | 1. Tổ chức thực hiện các kế hoạch cải tiến chất lượng theo từng giai đoạn. 2. Cập nhật lại báo cáo TĐG (nếu cần) trước khi thực hiện việc đăng ký ĐGN với cơ quan có thẩm quyền. |
Nơi nhận: | TM. HỘI ĐỒNG
Trần Thị Kim Chi |